ロック (ロック) — hòn đá; viên đá
ロック
Hòn đá; viên đá
Nhạc rốc; nhạc rock
ロックコンサート
は
歌手
の
病気
のため
中止
になった
。
Buổi biểu diễn nhạc rock bị hoãn lại vì ca sĩ bị ốm.
Sự khóa tay (môn vật).
Khóa
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ ロック
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | ロックする |
| Quá khứ (た) | ロックした |
| Phủ định (未然) | ロックしない |
| Lịch sự (丁寧) | ロックします |
| te (て) | ロックして |
| Khả năng (可能) | ロックできる |
| Thụ động (受身) | ロックされる |
| Sai khiến (使役) | ロックさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | ロックさせられる |
| Điều kiện (条件) | ロックすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | ロックしろ |
| Ý chí (意向) | ロックしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | ロックするな |

