Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
一か所 (いっかしょ) — một chỗ; cùng chỗ đó
NHẤT SỞ
一か所
một chỗ
一から いちから
từ đầu
所 「ところ」「しょ」「とこ」「どころ」「ど」
nơi; chỗ
所が ところが
dẫu sao thì; thế còn; thậm chí.
所で 「ところで」「どころで」
nhân tiện, tình cờ
所か どころか
khoan nói tới