一定 (いってい いちじょう) — sự cố định; sự nhất định
一定
NHẤT ĐỊNH
い っ て い
JLPTN2
Sự cố định; sự nhất định
健康
のために
、
毎日一定
の
時間
に
起
きるようにしている
。
Vì sức khỏe, tôi cố gắng thức dậy vào một giờ cố định mỗi ngày.
Có quy tắc; theo quy định
申請書類
は
一定
の
書式
に
従
って
記入
してください
。
Vui lòng điền vào mẫu đơn theo đúng định dạng quy định.
Ổn định
新商品
も
発売
から
半年
が
経
ち
、
一定
した
人気
を
保
っている
。
Sản phẩm mới ra mắt đã được nửa năm và vẫn duy trì được mức độ phổ biến ổn định.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 一定
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 一定する/いっていする |
| Quá khứ (た) | 一定した |
| Phủ định (未然) | 一定しない |
| Lịch sự (丁寧) | 一定します |
| te (て) | 一定して |
| Khả năng (可能) | 一定できる |
| Thụ động (受身) | 一定される |
| Sai khiến (使役) | 一定させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 一定させられる |
| Điều kiện (条件) | 一定すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 一定しろ |
| Ý chí (意向) | 一定しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 一定するな |

