Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
一山 (ひとやま いっさん) — một quả núi
NHẤT SAN
一山
một quả núi
一山いくら ひとやまいくら
mua bán theo kiểu ước chừng; mua bán theo từng đống (những hàng hóa rẻ tiền, được bán theo khối lượng hoặc ước lượng, thay vì đếm từng món một)
一山当てる ひとやまあてる
để ngay trên (về) đích; để đánh nó giàu
一山越す ひとやまこす
vượt qua giai đoạn khó khăn; vượt qua thử thách lớn
一 「いち」「ひとつ」「イー」「いっち」「ひと」「ひ」「いつ」「はじめ」「いん」「一」「ひと-」
một
山 「やま」「さん」「むれ」
núi