一本化 (いっぽんか) — tập hợp nhiều thứ thành một
一本化
NHẤT BỔN HÓA
い っ ぽ ん か
Tập hợp nhiều thứ thành một
Hợp nhất
Tập trung hóa
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 一本化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 一本化する/いっぽんかする |
| Quá khứ (た) | 一本化した |
| Phủ định (未然) | 一本化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 一本化します |
| te (て) | 一本化して |
| Khả năng (可能) | 一本化できる |
| Thụ động (受身) | 一本化される |
| Sai khiến (使役) | 一本化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 一本化させられる |
| Điều kiện (条件) | 一本化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 一本化しろ |
| Ý chí (意向) | 一本化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 一本化するな |

