本 (ほん もと ぼん ぽん) — sách; sách vở
本
BỔN
ほ ん
JLPTN5
Sách; sách vở
彼女
は
本
の
虫
で
、
一週間
に
三冊以上読
む
。
Cô ấy là mọt sách, mỗi tuần đọc hơn ba cuốn.
Kịch bản
俳優
たちは
本読
みを
重
ねて
、
役
の
理解
を
深
めた
。
Các diễn viên đọc kịch bản nhiều lần để hiểu sâu hơn về vai diễn của mình.
Khuôn mẫu; kiểu mẫu; mẫu
先輩
の
仕事
ぶりを
本
として
、
毎日精進
している
。
Lấy cách làm việc của đàn anh làm khuôn mẫu, tôi không ngừng nỗ lực mỗi ngày.
Gốc; nguồn gốc; gốc rễ; căn cốt; nền tảng
学業
を
本
とする
Lấy việc học làm gốc
Thật; thật sự
冗談
ではなし
、
本
の
事
Không phải chuyện đùa mà là chuyện thật
Lần này; này; nay; hôm nay
Đương nhiệm; đảm nhiệm dịp này; phụ trách lần này
Cây; que; thỏi; chai; lon; đoàn tàu (đếm vật thon dài)
Bộ (phim)
Đòn (trong kiếm đạo hoặc judo)
Ảnh minh họa


