創作 (そうさく) — chế tạo; tạo ra
創作
SANG TÁC
そ う さ く
JLPTN2
Chế tạo; tạo ra
創作
の
結構新素材
を
使
って
新型
の
工具
を
創作
した
。
Tôi tạo ra dụng cụ mẫu mới bằng vật liệu mới.
Sáng tác; tác phẩm
彼
は
短編小説
を
創作
して
新人賞
を
受
けた
。
Anh ấy sáng tác truyện ngắn và nhận giải tân binh.
Bịa đặt; chế ra
その
アリバイ
は
彼
の
創作
にすぎない
。
Chứng cứ ngoại phạm đó chỉ là điều bịa đặt của anh ta.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 創作
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 創作する/そうさくする |
| Quá khứ (た) | 創作した |
| Phủ định (未然) | 創作しない |
| Lịch sự (丁寧) | 創作します |
| te (て) | 創作して |
| Khả năng (可能) | 創作できる |
| Thụ động (受身) | 創作される |
| Sai khiến (使役) | 創作させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 創作させられる |
| Điều kiện (条件) | 創作すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 創作しろ |
| Ý chí (意向) | 創作しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 創作するな |

