作業 (さぎょう) — công việc
作業
TÁC NGHIỆP
さ ぎょ う
JLPTN3
Công việc
彼
らは
早朝
から
沈没
した
船
の
引
き
上
げ
作業
に
取
りかかった
。
Họ đã bắt tay vào công việc trục vớt con tàu đắm từ sáng sớm.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 作業
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 作業する/さぎょうする |
| Quá khứ (た) | 作業した |
| Phủ định (未然) | 作業しない |
| Lịch sự (丁寧) | 作業します |
| te (て) | 作業して |
| Khả năng (可能) | 作業できる |
| Thụ động (受身) | 作業される |
| Sai khiến (使役) | 作業させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 作業させられる |
| Điều kiện (条件) | 作業すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 作業しろ |
| Ý chí (意向) | 作業しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 作業するな |

