運算 (うんざん) — (toán học) phép tính, phép toán; sự tính toán
運算
VẬN TOÁN
う ん ざ ん
(toán học) phép tính, phép toán; sự tính toán
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 運算
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 運算する/うんざんする |
| Quá khứ (た) | 運算した |
| Phủ định (未然) | 運算しない |
| Lịch sự (丁寧) | 運算します |
| te (て) | 運算して |
| Khả năng (可能) | 運算できる |
| Thụ động (受身) | 運算される |
| Sai khiến (使役) | 運算させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 運算させられる |
| Điều kiện (条件) | 運算すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 運算しろ |
| Ý chí (意向) | 運算しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 運算するな |

