運営 (うんえい) — sự quản lý; việc quản lý
運営
VẬN DOANH
う ん え い
JLPTN1
Sự quản lý; việc quản lý
日野氏
が
会社
の
運営
を
引
き
継
いだ
。
Ông Hino tiếp nhận việc quản lý công ty. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 運営
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 運営する/うんえいする |
| Quá khứ (た) | 運営した |
| Phủ định (未然) | 運営しない |
| Lịch sự (丁寧) | 運営します |
| te (て) | 運営して |
| Khả năng (可能) | 運営できる |
| Thụ động (受身) | 運営される |
| Sai khiến (使役) | 運営させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 運営させられる |
| Điều kiện (条件) | 運営すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 運営しろ |
| Ý chí (意向) | 運営しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 運営するな |

