指導 (しどう) — hướng dẫn
指導
CHỈ ĐẠO
し ど う
JLPTN3
Hướng dẫn
指導教授
の
意見
に
反論
でもしたら
、
単位
をもらえないのは
確実
だ
。
Nếu bạn phản bác lại ý kiến của giáo viên hướng dẫn thì việc không nhận được tín chỉ là chắc chắn.
Sự chỉ giáo; sự chỉ đạo
Sự lãnh đạo.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 指導
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 指導する/しどうする |
| Quá khứ (た) | 指導した |
| Phủ định (未然) | 指導しない |
| Lịch sự (丁寧) | 指導します |
| te (て) | 指導して |
| Khả năng (可能) | 指導できる |
| Thụ động (受身) | 指導される |
| Sai khiến (使役) | 指導させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 指導させられる |
| Điều kiện (条件) | 指導すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 指導しろ |
| Ý chí (意向) | 指導しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 指導するな |

