手引 (てびき) — sự giới thiệu
手引
THỦ DẪN
て び き
て び き
Sự giới thiệu
先生
の
手引
きで
就職
した
Nhờ thầy giáo giới thiệu tôi đã có việc làm
Sự hướng dẫn; sự phụ đạo
長期
にわたる
調査活動
をやり
抜
いた
市民
グループ
が
、
消費者向
けの
手引
き
書
を
発行
した
。
Nhóm thị trường tiến hành hoạt động điều tra trong một thời gian dài đã phát hành sách hướng dẫn về việc hướng tới người tiêu dùng.
Sự nhập môn; sự chỉ dẫn
料理法
の
手引
き
Hướng dẫn cách nấu ăn .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 手引
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 手引する/てびきする |
| Quá khứ (た) | 手引した |
| Phủ định (未然) | 手引しない |
| Lịch sự (丁寧) | 手引します |
| te (て) | 手引して |
| Khả năng (可能) | 手引できる |
| Thụ động (受身) | 手引される |
| Sai khiến (使役) | 手引させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 手引させられる |
| Điều kiện (条件) | 手引すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 手引しろ |
| Ý chí (意向) | 手引しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 手引するな |

