導入 (どうにゅう) — sự đưa vào (sử dụng, áp dụng.v.v...); sự giới thiệu.
導入
ĐẠO NHẬP
ど う にゅ う
JLPTN1
Sự đưa vào (sử dụng, áp dụng.v.v...); sự giới thiệu.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 導入
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 導入する/どうにゅうする |
| Quá khứ (た) | 導入した |
| Phủ định (未然) | 導入しない |
| Lịch sự (丁寧) | 導入します |
| te (て) | 導入して |
| Khả năng (可能) | 導入できる |
| Thụ động (受身) | 導入される |
| Sai khiến (使役) | 導入させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 導入させられる |
| Điều kiện (条件) | 導入すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 導入しろ |
| Ý chí (意向) | 導入しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 導入するな |

