先導 (せんどう) — sự chỉ đạo; sự hướng dẫn; sự dìu dắt
先導
TIÊN ĐẠO
せ ん ど う
Sự chỉ đạo; sự hướng dẫn; sự dìu dắt
先導的
な
役割
を
担
う
Đóng vai trò lãnh đạo
先導する人:người chào hàng, người tư vấn
Tiến dẫn.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 先導
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 先導する/せんどうする |
| Quá khứ (た) | 先導した |
| Phủ định (未然) | 先導しない |
| Lịch sự (丁寧) | 先導します |
| te (て) | 先導して |
| Khả năng (可能) | 先導できる |
| Thụ động (受身) | 先導される |
| Sai khiến (使役) | 先導させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 先導させられる |
| Điều kiện (条件) | 先導すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 先導しろ |
| Ý chí (意向) | 先導しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 先導するな |

