作用 (さよう) — tác dụng; sự tác dụng.
作用
TÁC DỤNG
さ よ う
JLPTN1
Tác dụng; sự tác dụng.
Tác động
Hành động
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 作用
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 作用する/さようする |
| Quá khứ (た) | 作用した |
| Phủ định (未然) | 作用しない |
| Lịch sự (丁寧) | 作用します |
| te (て) | 作用して |
| Khả năng (可能) | 作用できる |
| Thụ động (受身) | 作用される |
| Sai khiến (使役) | 作用させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 作用させられる |
| Điều kiện (条件) | 作用すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 作用しろ |
| Ý chí (意向) | 作用しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 作用するな |

