影響 (えいきょう) — ảnh hưởng; sự ảnh hưởng; cái ảnh hưởng
影響
ẢNH HƯỞNG
え い きょ う
JLPTN3
Ảnh hưởng; sự ảnh hưởng; cái ảnh hưởng
おかしなことにその
汚職議員
は
今
でも
我
が
国
の
政界
に
大
きな
影響力
をもっている
。
Điều buồn cười là những nghị sĩ tham nhũng vẫn có ảnh hưởng to lớn trong giới chính trị ở nước tôi.
Ảnh minh họa


