感化 (かんか) — sự cảm hóa; sự ảnh hưởng
感化
CẢM HÓA
か ん か
Sự cảm hóa; sự ảnh hưởng
道徳的感化
Sự ảnh hưởng của đạo đức.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 感化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 感化する/かんかする |
| Quá khứ (た) | 感化した |
| Phủ định (未然) | 感化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 感化します |
| te (て) | 感化して |
| Khả năng (可能) | 感化できる |
| Thụ động (受身) | 感化される |
| Sai khiến (使役) | 感化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 感化させられる |
| Điều kiện (条件) | 感化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 感化しろ |
| Ý chí (意向) | 感化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 感化するな |

