活動 (かつどう) — hoạt động
活動
HOẠT ĐỘNG
か つ ど う
JLPTN3
Hoạt động
活動家
たちは
反対運動
を
強
めています
。
Các nhà hoạt động đang đẩy mạnh cuộc biểu tình của họ.
Sự hoạt động
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 活動
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 活動する/かつどうする |
| Quá khứ (た) | 活動した |
| Phủ định (未然) | 活動しない |
| Lịch sự (丁寧) | 活動します |
| te (て) | 活動して |
| Khả năng (可能) | 活動できる |
| Thụ động (受身) | 活動される |
| Sai khiến (使役) | 活動させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 活動させられる |
| Điều kiện (条件) | 活動すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 活動しろ |
| Ý chí (意向) | 活動しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 活動するな |

