Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
行い (おこない) — chứng nhượng,thực hiện, tiến hành.
HÀNH
行い
chứng nhượng,thực hiện, tiến hành.
悪い行い わるいおこない
hành động xấu
正しい行い ただしいおこない
tiến hành đúng
日頃の行い ひごろのおこない
hành vi thói quen hàng ngày
平行いとこ へいこういとこ
anh chị em họ song song (là khi phụ huynh bố mẹ của họ là anh em ruột hoặc chị em ruột, tức là con của anh trai, em trai (chú, bác) của cha hoặc con của chị gái, em gái (cô, dì) của mẹ)
善い行い よいおこない
việc làm tốt, việc tốt