Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
役目 (やくめ) — trách nhiệm; công việc; nhiệm vụ.
DỊCH MỤC
役目
trách nhiệm
役目柄 やくめがら
bởi sự trinh tiết (của) một có văn phòng; trong thiên nhiên (của) những nhiệm vụ (của) ai đó
お役目 おやくめ
nghĩa vụ (công)
お目目 おめめ
mắt
役 「やく」「えき」
giá trị hoặc lợi ích; tính hữu ích
二役 「にやく」「ふたやく」
gấp đôi vai trò