設置 (せっち) — sự thành lập; sự thiết lập , lắp đặt
設置
THIẾT TRÍ
せ っ ち
せ っ ち
JLPTN1
Sự thành lập; sự thiết lập , lắp đặt
群衆
(
観衆
)
の
真
ん
中
に
マイク
が
置
かれて
(
設置
されて
)
いる
Míc được đặt (lắp đặt) giữa nơi khán giả ngồi
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 設置
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 設置する/せっちする |
| Quá khứ (た) | 設置した |
| Phủ định (未然) | 設置しない |
| Lịch sự (丁寧) | 設置します |
| te (て) | 設置して |
| Khả năng (可能) | 設置できる |
| Thụ động (受身) | 設置される |
| Sai khiến (使役) | 設置させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 設置させられる |
| Điều kiện (条件) | 設置すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 設置しろ |
| Ý chí (意向) | 設置しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 設置するな |

