撤去 (てっきょ) — sự hủy bỏ; sự bãi bỏ
撤去
TRIỆT KHỨ
て っ きょ
Sự hủy bỏ; sự bãi bỏ
地雷
の
発見
・
撤去
Phát hiện và loại bỏ mìn
Sự thu hồi; sự rút lui
〜
による
核兵器
の
撤去
Sự thu hồi vũ khí hạt nhân bởi ~ .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 撤去
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 撤去する/てっきょする |
| Quá khứ (た) | 撤去した |
| Phủ định (未然) | 撤去しない |
| Lịch sự (丁寧) | 撤去します |
| te (て) | 撤去して |
| Khả năng (可能) | 撤去できる |
| Thụ động (受身) | 撤去される |
| Sai khiến (使役) | 撤去させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 撤去させられる |
| Điều kiện (条件) | 撤去すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 撤去しろ |
| Ý chí (意向) | 撤去しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 撤去するな |

