根底 (こんてい) — nền tảng; gốc rễ; nguồn gốc
根底
CĂN ĐỂ
こ ん て い
JLPTN1
Nền tảng; gốc rễ; nguồn gốc
日本人
の
心
の
根底
には
節婦
を
罪悪
ではなく
面子
を
保
つ
1
つの
手段
だとする
考
え
方
がある
。
Sâu trong trái tim của những người Nhật Bản có một quan niệm rằng harakiri (mổ bụng) là một biện pháp bảo vệ thể diện hơn là một hành động tội ác.
Ảnh minh họa


