元 (もと げん ユアン) — yếu tố
元
NGUYÊN
も と
も と
も と
も と
JLPTN3
Nguồn gốc; căn nguyên; khởi đầu
万物
の
元
を
探求
する
。
Tìm kiếm nguồn gốc của vạn vật.
Cơ sở; nền tảng; gốc rễ; nguyên nhân
私
の
経験
から
言
って
、
不眠
が
元
で
病気
になることがよくある
。
Theo kinh nghiệm của bản thân, bệnh tật thường xuất phát từ việc mất ngủ.
Vốn; tiền vốn; giá vốn
商売
の
元
を
稼
ぐ
。
Kiếm tiền vốn để kinh doanh.
Nguyên liệu; thành phần; vật liệu
Gốc (cây); cán (bút, đũa); chân (vật dụng)
木
の
元
から
切
り
倒
す
。
Chặt đổ từ gốc cây.
Cũ; trước đây; nguyên
Vế đầu của bài thơ tanka
Đơn vị đếm cỏ hoặc cây
Đơn vị đếm chim ưng
Ảnh minh họa


