一発 (いっぱつ) — bắn một phát (đạn, pháo hoa)
一発
NHẤT PHÁT
い っ ぱ つ
い っ ぱ つ
Bắn một phát (đạn, pháo hoa)
花火
が
空
に
一発打
ち
上
がった
。
Pháo hoa đã được bắn lên trời.
Một viên đạn
その
銃
にはあと
一発
だけ
装填
されている
。
Chiếc súng đó chỉ còn một viên đạn được nạp vào.
Một phát ăn ngay; (thành công) ngay từ lần đầu tiên
一発
で
試験
に
合格
した
。
Tôi đã đậu kỳ thi ngay từ lần đầu tiên.
Một lần
(bóng chày) cú home run
Ảnh minh họa


