一発やる (いっぱつやる) — quan hệ tình dục; làm một phát
一発やる
NHẤT PHÁT
Quan hệ tình dục; làm một phát
Thực hiện một hành động quyết liệt một lần; đánh ai đó
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 一発やる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 一発やる/いっぱつやる |
| Quá khứ (た) | 一発やった |
| Phủ định (未然) | 一発やらない |
| Lịch sự (丁寧) | 一発やります |
| te (て) | 一発やって |
| Khả năng (可能) | 一発やれる |
| Thụ động (受身) | 一発やられる |
| Sai khiến (使役) | 一発やらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 一発やらせられる |
| Điều kiện (条件) | 一発やれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 一発やれ |
| Ý chí (意向) | 一発やろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 一発やるな |

