一等 (いっとう) — hạng nhất; giải nhất
一等
NHẤT ĐẲNG
い っ と う
い っ と う
Hạng nhất; giải nhất
運動会
で
一等
を
取
ったので
父
は
自転車
を
買
ってくれた
。
Vì tôi đạt giải nhất trong ngày hội thể thao nên bố tôi đã mua cho tôi một chiếc xe đạp. .
Ảnh minh họa


