最初 (さいしょ) — đầu tiên
最初
TỐI SƠ
さ い しょ
JLPTN4
Đầu tiên
最初
からもう
一度歌
いなさい
。
Hãy hát lại từ đầu một lần nữa.
Lần đầu tiên
最初着
る
前
に
洗濯
してください
。
Rửa sạch trước khi mặc lần đầu tiên.
Lúc đầu
最初
は
小
さな
灰色
の
家々
を
通
って
走
っていきました
。
Lúc đầu, họ lái xe qua những con phố của những ngôi nhà nhỏ, màu xám.
Mới đầu
最初
は
冗談
かと
思
ったが
彼
は
本気
だ
。
Mới đầu tôi chỉ cho là chuyện đùa nhưng anh ta lại coi là thật.
Trước hết.
最初
に
デパート
の
バーゲン
につきあってほしいんだけど
。
Trước hết, tôi muốn bạn đi cùng tôi đến một cửa hàng bách hóa.
Ảnh minh họa


