開始 (かいし) — sự khởi đầu; việc khởi đầu; việc bắt đầu
開始
KHAI THỦY
か い し
JLPTN3
Sự khởi đầu; việc khởi đầu; việc bắt đầu
雷雨
のため
野球
の
試合開始
が
40
分遅
れた
。
Do mưa và sấm chớp, việc bắt đầu trận đấu bóng chày bị muộn 40 phút.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 開始
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 開始する/かいしする |
| Quá khứ (た) | 開始した |
| Phủ định (未然) | 開始しない |
| Lịch sự (丁寧) | 開始します |
| te (て) | 開始して |
| Khả năng (可能) | 開始できる |
| Thụ động (受身) | 開始される |
| Sai khiến (使役) | 開始させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 開始させられる |
| Điều kiện (条件) | 開始すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 開始しろ |
| Ý chí (意向) | 開始しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 開始するな |

