始動 (しどう) — Bắt đầu di chuyển, động đậy ; khởi động; kích hoạt
始動
THỦY ĐỘNG
し ど う
Bắt đầu di chuyển, động đậy ; khởi động; kích hoạt
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 始動
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 始動する/しどうする |
| Quá khứ (た) | 始動した |
| Phủ định (未然) | 始動しない |
| Lịch sự (丁寧) | 始動します |
| te (て) | 始動して |
| Khả năng (可能) | 始動できる |
| Thụ động (受身) | 始動される |
| Sai khiến (使役) | 始動させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 始動させられる |
| Điều kiện (条件) | 始動すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 始動しろ |
| Ý chí (意向) | 始動しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 始動するな |

