着手 (ちゃくしゅ きて) — sự bắt tay vào công việc
着手
TRỨ THỦ
ちゃ く しゅ
ちゃ く しゅ
JLPTN1
Sự bắt tay vào công việc
それを
解決
できる
方法
はあるのだが
、
それが
着手
されることは
決
してない
。
Có phương pháp để giải quyết vấn đề nhưng quyết không bắt tay vào làm việc đó.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 着手
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 着手する/ちゃくしゅする |
| Quá khứ (た) | 着手した |
| Phủ định (未然) | 着手しない |
| Lịch sự (丁寧) | 着手します |
| te (て) | 着手して |
| Khả năng (可能) | 着手できる |
| Thụ động (受身) | 着手される |
| Sai khiến (使役) | 着手させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 着手させられる |
| Điều kiện (条件) | 着手すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 着手しろ |
| Ý chí (意向) | 着手しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 着手するな |

