一見 (いっけん いちげん) — nhìn; nhìn một lần; thấy; thấy một lần; xem; xem một lần
一見
NHẤT KIẾN
い っ け ん
JLPTN1
Nhìn; nhìn một lần; thấy; thấy một lần; xem; xem một lần
百聞
は
一見
しかず
。
Trăm nghe không bằng một thấy.
Thoáng qua
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 一見
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 一見する/いっけんする |
| Quá khứ (た) | 一見した |
| Phủ định (未然) | 一見しない |
| Lịch sự (丁寧) | 一見します |
| te (て) | 一見して |
| Khả năng (可能) | 一見できる |
| Thụ động (受身) | 一見される |
| Sai khiến (使役) | 一見させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 一見させられる |
| Điều kiện (条件) | 一見すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 一見しろ |
| Ý chí (意向) | 一見しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 一見するな |

