一貫 (いっかん) — nhất quán
一貫
NHẤT QUÁN
い っ か ん
い っ か ん
Nhất quán
君
の
発言
には
一貫性
がないね
。
Những lời phát biểu của cậu thiếu tính nhất quán.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 一貫
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 一貫する/いっかんする |
| Quá khứ (た) | 一貫した |
| Phủ định (未然) | 一貫しない |
| Lịch sự (丁寧) | 一貫します |
| te (て) | 一貫して |
| Khả năng (可能) | 一貫できる |
| Thụ động (受身) | 一貫される |
| Sai khiến (使役) | 一貫させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 一貫させられる |
| Điều kiện (条件) | 一貫すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 一貫しろ |
| Ý chí (意向) | 一貫しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 一貫するな |

