一面 (いちめん) — cả bề mặt; toàn bộ
一面
NHẤT DIỆN
い ち め ん
い ち め ん
JLPTN1
Cả bề mặt; toàn bộ
野山
は
一面
の
雪景色
だった
。
Toàn bộ núi đồi là khung cảnh tuyết phủ.
Trang nhất (của tờ báo)
(
新聞
が
)
第一面
で
報道
する
Tường thuật lên trên trang đầu (của báo)
Một mặt; phương diện khác; khía cạnh khác
(
人
)
の
暮
らしの
面白
い
一面
Một mặt thú vị của đời sống con người
Ảnh minh họa


