丈 (たけ だけ じょう たき) — chiều dài; chiều cao
丈
TRƯỢNG
た け
JLPTN1
Chiều dài; chiều cao
丈
が
少
し
縮
む
Làm ngắn lại chiều dài
Vạt.
ハノイ
の
アオザイ
は
体
に
フィット
してなく
丈
が
短
い
。
逆
に
、
サイゴン
の
アオザイ
は
体
に
フィット
していて
丈
が
長
い
。
Áo dài Hà Nội thì không bó sát, vạt ngắn. Ngược lại, áo dài Sài Gòn bó sát vạt dài. .
Ảnh minh họa


