Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
三分の二 (さんぶんのに) — 2/3
TAM PHÂN NHỊ
三分の二
2/3
この分 このぶん
theo đà này, theo tình trạng này
その分 そのぶん
điều đó, khi đó
分の一 ぶんのいち
một phần của một tổng thể
自分の分 じぶんのぶん
một có thị phần (sở hữu)
二人分 ふたりぶん
hai phần (của) những người