Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
三十日 (さんじゅうにち みそか) — 30 th
TAM THẬP NHẬT
三十日
30 th
三十日蕎麦 みそかそば
mì misoka soba (mì soba ăn vào cuối tháng, đặc biệt là vào cuối năm)
三日 「みっか」「さんにち」「さんか」
ba ngày; ngày mùng ba
十 「じゅう」「とお」「と」「シー」「つづ」「そ」
mười.
十日 とおか
mười ngày
十一日 じゅういちにち
ngày 11