上方修正 (じょうほうしゅうせい) — điều chỉnh tăng; điều chỉnh lên cao hơn
上方修正
THƯỢNG PHƯƠNG TU CHÁNH
じょ う ほ う しゅ う せ い
Điều chỉnh tăng; điều chỉnh lên cao hơn
政府
は
計画
の
上方修正
を
迫
られ
、
早
くも
高度成長
の
「
その
後
」
の
手当
を
図
ることとなった
。
Chính phủ đã phải điều chỉnh kế hoạch lên cao hơn, cũng như sớm lên phương án chuẩn bị cho giai đoạn hậu tăng trưởng mạnh.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 上方修正
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 上方修正する/じょうほうしゅうせいする |
| Quá khứ (た) | 上方修正した |
| Phủ định (未然) | 上方修正しない |
| Lịch sự (丁寧) | 上方修正します |
| te (て) | 上方修正して |
| Khả năng (可能) | 上方修正できる |
| Thụ động (受身) | 上方修正される |
| Sai khiến (使役) | 上方修正させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 上方修正させられる |
| Điều kiện (条件) | 上方修正すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 上方修正しろ |
| Ý chí (意向) | 上方修正しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 上方修正するな |

