下山 (げざん しもやま) — sự xuống núi; sự trở về nhà sau thời gian tu hành; sự hạ sơn; xuống núi
下山
HẠ SAN
げ ざ ん
Sự xuống núi; sự trở về nhà sau thời gian tu hành; sự hạ sơn; xuống núi
下山
の
準備
をする
Chuẩn bị xuống núi .
Sự xuống núi; sự trở về nhà sau thời gian tu hành; sự hạ sơn; xuống núi
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 下山
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 下山する/げざんする |
| Quá khứ (た) | 下山した |
| Phủ định (未然) | 下山しない |
| Lịch sự (丁寧) | 下山します |
| te (て) | 下山して |
| Khả năng (可能) | 下山できる |
| Thụ động (受身) | 下山される |
| Sai khiến (使役) | 下山させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 下山させられる |
| Điều kiện (条件) | 下山すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 下山しろ |
| Ý chí (意向) | 下山しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 下山するな |

