登山 (とざん) — sự leo núi
登山
ĐĂNG SAN
と ざ ん
と ざ ん
JLPTN3
Sự leo núi
頂上
からの
眺
めによって
、
その
登山
は
価値
のあるものとなった
Thật bõ công trèo lên đỉnh núi và ngắm quang cảnh từ đây
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 登山
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 登山する/とざんする |
| Quá khứ (た) | 登山した |
| Phủ định (未然) | 登山しない |
| Lịch sự (丁寧) | 登山します |
| te (て) | 登山して |
| Khả năng (可能) | 登山できる |
| Thụ động (受身) | 登山される |
| Sai khiến (使役) | 登山させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 登山させられる |
| Điều kiện (条件) | 登山すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 登山しろ |
| Ý chí (意向) | 登山しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 登山するな |

