両方 (りょうほう 両方 良法 療法 涼棚 稜堡) — hai bên, cả hai bên
両方
LƯỠNG PHƯƠNG
りょ う ほ う
りょ う ほ う
JLPTN4
Hai bên, cả hai bên
両方
はこれまで
平和
に
協力
してきたのではなかったか
。
Chẳng phải hai bên đã hợp tác trong hòa bình với nhau từ trước đến nay hay sao?
Hai hướng, hai phương
Ảnh minh họa


