中 (なか ちゅう うち じゅう チュン) — bên trong; trong
中
TRUNG
な か
JLPTN5N3
Bên trong; trong
建物
の
中
に
入
る
Đi vào trong tòa nhà.
Giữa
テーブル
の
中
に
花
を
置
いた
。
Tôi đặt hoa ở giữa bàn.
Trong khi; trong lúc
お
忙
しい
中
をありがとうございます
。
Cảm ơn bạn trong lúc bận đã giúp đỡ tôi.
Ảnh minh họa


