中てる (あてる) — đánh trúng mục tiêu; ném trúng mục tiêu; ném trúng đích
中てる
TRUNG
あ て る
Đánh trúng mục tiêu; ném trúng mục tiêu; ném trúng đích
彼
は
矢
を
的
に
中
てた
。
Anh ấy đã bắn mũi tên trúng bia.
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 中てる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 中てる/あてる |
| Quá khứ (た) | 中てた |
| Phủ định (未然) | 中てない |
| Lịch sự (丁寧) | 中てます |
| te (て) | 中てて |
| Khả năng (可能) | 中てられる |
| Thụ động (受身) | 中てられる |
| Sai khiến (使役) | 中てさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 中てさせられる |
| Điều kiện (条件) | 中てれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 中てろ |
| Ý chí (意向) | 中てよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 中てるな |

