Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
中尊 (ちゅうぞん ちゅうそん) — hình ảnh giữa ((của) ba)
TRUNG TÔN
中尊
hình ảnh giữa ((của) ba)
中 「なか」「ちゅう」「うち」「じゅう」「チュン」
bên trong; trong
中中 「なかなか」「なかじゅう」
mãi mà; khó mà (câu phủ định)
尊敬 そんけい
sự tôn kính
尊敬する そんけいする
cung kính
尊敬心 そんけいしん
tôn trọng, kính trọng