Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
中度 (ちゅうど なかたび) — vừa phải
TRUNG ĐỘ
中度
vừa phải
中 「なか」「ちゅう」「うち」「じゅう」「チュン」
bên trong; trong
中中 「なかなか」「なかじゅう」
mãi mà; khó mà (câu phủ định)
度 「ど」「たび」「どう」
lần
度に たびに
mỗi lần, mỗi dịp
何度 なんど
bao nhiêu lần; mấy lần