Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
中皿 (ちゅうざら) — đĩa trung (15-20cm)
TRUNG MÃNH
中皿
đĩa trung (15-20cm)
中 「なか」「ちゅう」「うち」「じゅう」「チュン」
bên trong; trong
中人 「ちゅうじん」「なかびと」「なかひと」「ちゅうにん」
người có tài năng và năng lực ở mức trung bình
日中 「にっちゅう」「ひなか」
ban ngày, trong ngày
中中 「なかなか」「なかじゅう」
mãi mà; khó mà (câu phủ định)
皿 「さら」「ざら」
dĩa