Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
中隊長 (ちゅうたいちょう) — trung đội trưởng.
TRUNG ĐỘI TRƯỜNG
中隊長
trung đội trưởng.
中中 「なかなか」「なかじゅう」
mãi mà; khó mà (câu phủ định)
長 「たけ」「たき」「ちょう」「つかさ」「おさ」「なが」「なが-」
dài; lâu
隊 たい
đội, nhóm
一隊 いったい
một phe (đảng); một tốp; một công ty; một tổ
全隊 ぜんたい
toàn bộ lực lượng ((của) những người lính)