Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
事により (ことにより) — bằng, dựa vào, thông qua (cách làm, phương tiện, phương thức)
SỰ
事により
bằng, dựa vào, thông qua (cách làm.
ように ように
để mà; cốt để mà.
のように のように
cũng như.
より より
hơn
事 「こと」「ごと」「じ」「こん」
công việc
なりに なりに
theo cách riêng của