事 (こと ごと じ こん) — công việc
事
SỰ
こ と
Công việc
Lời; nội dung
花
は
咲
いたと
言
う
事
だ
Nói là hoa đã nở rồi
Sự cố
事
の
起
こりは
不注意
からである
Xảy ra sự cố là do không chú ý
Sự việc
事
の
原因
をつきつめる
Truy tìm nguyên nhân sự việc
Việc
自分
の
事
は
自分
でやる
Việc của mình mình làm
Yêu cầu; phải
明日
は
8
時
までに
来
る
事
だ
Cần phải đến vào trước 8 giờ ngày mai
Hiện tượng cụ thể riêng lẻ (trái ngược với nguyên tắc chung)
Ảnh minh họa


