事業 (じぎょう ことわざ) — công cuộc
事業
SỰ NGHIỆP
じ ぎょ う
JLPTN1
Công cuộc
Sự nghiệp; dự án.
事業
は
、
ほとんどうまくいきかけたのだが
、
運悪
く
得意先
が
倒産
してしまい
、
それからは
悪
いこと
続
きだった
。
Dự án gần như sắp thành công thì thật không may đối tác phá sản, từ đó trở đi toàn những chuyện không hay xảy ra.
Ảnh minh họa


